SHORT VOWEL /ʊ/

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Trần Minh Đức (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:18' 26-08-2016
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 1 người (Đoàn Trần Minh Đức)
UNIT 9: Short Vowel /ʊ/

/ʊ/ is a short vowel sound. Make your lip a little rounded. Your tongue is not so far back as for /u: /. It’s pronounced /ʊ/…/ʊ/
Put // Wolf // Foot // Should // Good //
Sugar // Woman // Cooker // Cushion // Butcher //

My bag’s full. // He would if he could. /hi hi / It should be good wool. /bi / The woman took a good look at the wolf. /ðə ə ət ðə / Look at the cookbook for a good pudding. /ət ðə ːr ə /

Examples
Examples
Transcription
Listen
Meaning

put
//

đặt, để

cook
//

nấu thức ăn

good
//

tốt

look
//

nhìn

rook
//

con quạ

book
//

sách

would
//

thời quá khứ của will

could
//

có thể (quá khứ của can)

woman
//

phụ nữ

wolf
//

chó sói

full
//

đầy đủ

pull
//

lôi kéo

foot
//

chân, bàn chân

Identify the vowels which are pronounced /ʊ/
1. "o" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp
Examples
Transcription
Listen
Meaning

wolf
//

chó sói

woman
//

đàn bà

2. "oo" thường được phát âm là /ʊ/
Examples
Transcription
Listen
Meaning

book
//

sách

good
//

tốt

look
//

nhìn

wool
//

len

cook
//

nấu ăn

foot
//

chân

wood
//

gỗ

took
//

quá khứ của take

3. "ou" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp :
Examples
Transcription
Listen
Meaning

could
//

có thể

should
//

phải, nên

would
//

sẽ, muốn


 
Gửi ý kiến