LONG VOWEL /u:/

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Trần Minh Đức (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:19' 26-08-2016
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 1 người (Đoàn Trần Minh Đức)
UNIT 10: Long vowel /u:/

/u:/ is a long vowel sound. Make a lip into a circle. Put your tongue up and back. It`s pronounced /u:/....../u:/
Too /tu:/ Food /fu:d/ Soon /su:n/ Route /ru:t/ Flute /flu:t/
Recruit /:t/ Lunar /’lu:nər/ Remove /:v/ Bamboo /bæm’bu:/ Music /`mju:/

Are you doing anything on Tuesday? /ɑ:r ju: `du:‘tu:/ You must chew your food. /ju: : :r fu:d/ He proved he knew the truth. /hi pru:vd hi nu: ðə tru:θ/ The group flew to New York in June. /ðə gru:p flu: tu: nju: :rk :n/ Who ruined my new blue shoes? /wu: `ru:nju: blu: :z/

Examples
Examples
Transcription
Meaning

you
/ju:/
bạn

too
/tu:/
cũng...

shoe
/:/
giầy

blue
/blu:/
màu xanh

Luke
/lu:k/
(tên người)

fool
/fu:l/
ngớ ngẩn

pool
/pu:l/
ao, bể bơi

food
/fu:d/
thức ăn

glue
/glu:/
keo dính

choose
/:z/
chọn

hoop
/hu:p/
cái vòng

boot
/bu:t/
ủng, giày ống

coot
/ku:t/
chim sâm cầm

two
/tu:/
số hai

who
/hu:/
ai (chỉ người)

whose
/hu:z/
của ai (sở hữu)

true
/tru:/
đúng

sue
/su:/
kiện

chew
/:/
nhai

brew
/bru:/
pha (trà), ủ (bia)

eschew
/:/
tránh làm, kiêng cữ

cruise
/kru:z/
đi chơi biển

route
/ru:t/
tuyến đường

through
/θru:/
thông suốt, xuyên suốt

 Identify the vowels which are pronounced /u:/
1. "o" thường được phát âm là /u:/ trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hay o với phụ âm.
Examples
Transcription
Listen
Meaning

do
/du:/

làm

move
/mu:v/

cử động

lose
/lu:z/

mất, đánh mất

prove
/pru:v/

chứng minh

tomb
/tu:m/

mộ, mồ

remove
/:v/

bỏ đi, làm mất đi

2. "u" còn được phát âm là /u:/
Examples
Transcription
Meaning

blue
/blu:/
màu xanh lam

brute
/bru:t/
con vật, người thô bạo

flute
/flu:t/
ống sáo

brutal
/`bru:tl/
thô bạo, dã man

lunar
/’lu:nə/
thuộc về mặt trăng

salute
/sə’lu:t/
sự chào mừng

lunacy
/’lu:/
sự điên rồ

lunatic
/’lu:/
người điên rồ

lubricant
/’lu:/
chất dầu mỡ


3. "oo" còn được phát âm là /u:/
Examples
Transcription
Meaning

cool
/ku:l/
mát mẻ

food
fu:d/
đồ ăn, thực phẩm

too
/tu:/
cũng

pool
/pu:l/
bể bơi

goose
/gu:s/
con ngỗng

spoon
/spu:n/
cái thìa

tool
/tu:l/
đồ dùng

tooth
/tu:θ/
cái răng

sooth
/su:θ/
sự thật

soothe
/su:ð/
làm dịu, làm bớt đau

booby
/`bu:/
người đần độn, khờ khạo

booty
/`bu:/
chiến lợi phẩm

bamboo
/bæm`bu:/
cây tre

boohoo
/bu`hu:/
khóc huhu

cuckoo
/
 
Gửi ý kiến