LONG VOWEL /ɔː/

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Trần Minh Đức (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:04' 26-08-2016
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 1 người (Đoàn Trần Minh Đức)
UNIT 8: Long vowel /ɔ
Introduction


/ɔis a long vowel sound. Put the front of your tongue down Round your lips. It’s pronounced /ɔ.... /ɔ
ball /ːl/ saw / talk /ːk/ short /ʃɔːrt/ door /ːr/
water /ːtər/ daughter /ːtər/ corner /ːrnər/ before /ːr/ autumn /ːtəm/

It`s all wrong. /ɔːl ːŋ/ Is Paul`s hair long or short? /ːlz heər ːŋ ɔːr ʃɔːrt/ How much does coffee cost? /dəz ‘ːfi ːst/ What is the reward for the lost dog? /ːt ðə ːrd fər ðə ːst ːɡ/ George talked to Corey at the airport. /ːːkt tə ːri ət ði ‘ːrt/

Examples
Examples
Transcription
Meaning

horse
/ːs/
con ngựa

ball
/ːl/
quả bóng

four
/r)/
số 4

caught
/ːt/
bắt (quá khứ của catch)

cord
/ːd/
dây thừng nhỏ

port
/ːt/
cảng

fork
/ːk/
cái dĩa

sport
/ːt/
thể thao

short
/ʃɔːt/
ngắn

gore
/r)/
húc (bằng sừng)

pour
/r)/
rót, đổ

awful
/ː/
đáng sợ, tồi tệ

court
/ːt/
tòa án

auction
/ː/
sự bán đầu giá

pause
/ːz/
tạm dừng

cortisone
/ː/
Hoocmôn chữa viêm và dị ứng

bought
/ːt/
mua (quá khứ của buy)

or
/ɔr)/
hay, hoặc

 Identify the vowels which are pronounced /ɔ
1. "a" được phát âm là /ɔtrong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "ll"
Examples
Transcription
Listen
Meaning

tall
/ːl/

cao

call
/ːl/

cuộc gọi

small
/ːl/

nhỏ bé

fall
/ːl/

rơi, ngã

ball
/ːl/

quả bóng

hall
/ːl/

hội trường, phòng họp lớn

wall
/ːl/

bức tường

stall
/ːl/

sạp hàng, quán hàng

squall
/ːl/

hét lên

* Ngoại lệ: shall //          phải, sẽ
2. "o" thường được phát âm là /ɔtrong những từ có nhóm or+phụ âm
Examples
Transcription
Meaning

born
/ːn/
sinh ra

corpse
/ːps/
xác chết

horn
/ːn/
còi xe

lord
/ːd/
lãnh chúa

north
/ːθ/
phương bắc

pork
/ːk/
thịt lợn

sort
/ːt/
thứ, loại

thorn
/ːn/
cái sừng

adorn
/ːn/
trang hoàng, tô điểm

corner
/ːnə/
góc, chỗ góc

corpulent
/ːpjulənt/
mập mạp, béo phệ

fortify
/ː/
củng cố, làm mạnh thêm

hormone
/ː/
hooc môn

mordant
/ːdənt/
chua cay (lời nói)

morning
/ː/
buổi sáng

portable
/ːtəbl/
di động, có thể mang theo

portrait
/ːtrət/
chân dung

 3. "au" thường được phát âm là /ɔtrong một số trường hợp như:
Examples
Transcription
Listen
Meaning

fault
/ːlt/

lỗi lầm, điều sai lầm

haunt
/ːnt/

ám ảnh, hay lui tới

launch
/ː/

hạ thủy (
 
Gửi ý kiến